Ba công khai năm học 2016 - 2017

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2016 - 2017
 
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
Theo đúng quy định
Theo đúng quy định
Theo đúng quy định
Theo đúng quy định
Theo đúng quy định
 
II
 
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
 
Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học
 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học
 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học
 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học
 
-Họp CMHS 2kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường Tiểu học
 
 
 
IV
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
 
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
 
VI
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
Đạt chuẩn
Đạt chuẩn
Đạt chuẩn
Đạt chuẩn
Đạt chuẩn
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy
-Đạt chuẩn kiến thức
 
 
VIII
 
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
Đủ năng lực học lớp trên
Đủ năng lực học lớp trên
Đủ năng lực học lớp trên
Đủ năng lực học lớp trên
Đủ năng lực học lớp trên


 

THÔNG BÁO 
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2015 - 2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1,088 204 231 221 208 224
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
III Số học sinh đạt về phẩm chất 1,088 204 231 221 208 224
1 (tỷ lệ so với tổng số) 100 % 100 % 100 % 100% 100 % 100 %
IV Số học sinh đạt về năng lực 1,088 204 231 221 208 224
1 (tỷ lệ so với tổng số) 100 % 100 % 100 % 100% 100 % 100 %
V Số học sinh xếp loại về học tập cuối năm 1,088 204 231 221 208 224
1 Tiếng Việt 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
99.8 % 99.0 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.2 % 1.0 %        
2 Toán 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
99.9 % 99.5 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.1 % 0.5 %        
3 Khoa  học 432 / / / 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % / / / 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  / / /    
4 Lịch sử và Địa lí 432 / / / 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
99.5 % / / / 99.1 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.5 % / / / 0.9 %  
5 Tiếng Anh 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
/ / / / / /
6 Tin học 653 / / 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % / / 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
  / /      
7 Đạo đức 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
64.4 % 48.7 % 67.0 % 72.5 % 61.4 % 72.5 %
8 Tự nhiên và Xã hội 656 204 231 221 / /
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % / /
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
        / /
9 Âm nhạc 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Mĩ thuật 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thể dục 1,088 204 231 221 208 224
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Tổng hợp kết quả cuối năm 1,088 204 231 221 208 224
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
99.8 % 99.0 % 100 % 100 % 100 % 100 %
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
0.2 % 1.0 % / / / /
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
/ / / / / /
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
100% / / / / 100%
 


THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 30/30 1,86 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 20/20 1,81 m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố 10/10 2,37 m2/học sinh
3 Phòng học tạm / -
4 Phòng học nhờ / -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 5.139,2 4,71 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1.792 1,64 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1.920 1,86 m2/học sinh
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 64  
3 Diện tích thư viện (m2) 91  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) /  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 213  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 6/6
2 Khối lớp 2 6 6/6
3 Khối lớp 3 6 6/6
4 Khối lớp 4 6 6/6
5 Khối lớp 5 6 6/6
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70 6,7 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 25  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 …..    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 1 – 140 m2
XI Nhà ăn 1 – 256 m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
/    
XIII Khu nội trú /    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3   8   0,3 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
 


THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,

cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2016 - 2016
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
61 55 5   1 36 15 4 5  
I Giáo viên 46 46     1 32 12 1    
  Giáo viên dạy lớp 32 32       22 9 1    
1 Mĩ thuật 2 2       2        
2 Thể dục 3 3     1 1 1      
3 Âm nhạc 2 2       2        
4 Tiếng nước ngoài 5 5       3 2      
5 Tin học 2 2       2        
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 12 7 5     1 3 3 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1         1      
6 Nhân viên khác 8 3 5       2 1 5  
 

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM 2016
ĐVT: đồng
TT Chỉ tiêu Dự toán  được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 490, khoản 492    
1   Chi thanh toán cá nhân               5.360.353.387  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn                  305.524.739  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn                    54.410.000  
4   Chi khác                    98.491.131  
II Loại ..., khoản …    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
1   Chi thanh toán cá nhân    
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Học kỳ 1 - Năm học 2016 - 2017
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1.029 184 204 232 208 201
II Số học sinh
học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
100 % 100 % 100 % 100 % 100 % 100 %
III Về phẩm chất 1.029 184 204 232 208 201
1 Chăm học, chăm làm
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 62.1 % 73.4 % 70.1 % 66.4 % 61.5 % 44.3 %
Đạt 36.9 % 26.6 % 29.9 % 33.6 % 38.5 % 55.7 %
2 Tự tin, trách nhiệm
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 610 62.5 % 70.6 % 61.2 % 56.7 % 45.3 %
Đạt 419 37.5 % 29.4 % 38.8 % 43.3 % 54.7 %
3 Trung thực, kỷ luật
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 69.2 % 81.0 % 72.5 % 74.6 % 61.1 % 57.2 %
Đạt 30.8 % 19.0 % 27.5 % 25.4 % 38.9 % 42.8 %
             
4 Đoàn kết, yêu thương
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 74.3 % 89.1 % 83.8 % 76.7 % 66.3 % 56.7 %
Đạt 25.7 % 10.9 % 16.2 % 23.3 % 33.7 % 43.3 %
             
IV Về năng lực 1.029 184 204 232 208 201
1 Tự phục vụ
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 61.4 % 73.4 % 65.2 % 60.3 % 60.1 % 49.3 %
Đạt 38.6 % 26.6 % 34.8 % 39.7 % 39.9 % 50.7 %
             
2 Hợp tác
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 58.4 % 71.2 % 72.1 % 51.3 % 52.4 % 47.3 %
Đạt 41.6 % 28.8 % 27.9 % 48.7 % 47.6 % 52.7 %
3 Tự học
 giải quyết vấn đề
(tỷ lệ so với tổng số)
1.029 184 204 232 208 201
Tốt 58.7 % 69.0 % 66.7 % 60.8 % 53.8 % 43.8 %
Đạt 41.3 % 31.0 % 33.3 % 39.2 % 46.2 % 56.2 %
             
V Kết quả đánh giá
học sinh CK 1
 
1.029 184 204 232 208 201
1 Tiếng Việt
 
1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
80.9% 73.9 % 81.4 % 15.5 % 86.1 % 84.1 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
18.3% 22.8 % 17.6 % 84.5 % 13.9 % 15.9 %
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.9% 3.3 % 1.0 %      
2 Toán
 
1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
88.6% 92.4% 86.8% 88.4% 91.8% 84.1%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
10.8% 5.4% 12.7% 11.6% 7.7% 15.9%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0.6% 2.2% 0.5%   0.5%  
3 Khoa  học 432 / / / 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
96.6% / / / 95.7% 97.5%
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
3.4% / / / 4.3% 2.5%
c Chưa hoàn thành            
4 Lịch sử và Địa lí 432 / / / 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
96.6% / / / 95.2% 98%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
3.4% / / / 4.8% 2%
c Chưa hoàn thành            
5 Tiếng Anh 845 / 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
78.5% / 80.4 % 77.2 % 69.2% 87.6 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
20.1%   17.2% 21.6% 29.8% 11.4%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1.4% / 2.4% 1.2 % 1% 1%
6 Tin học 467 / / 159 155 153
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
71.1% /   73.6% 63.2% 76.5%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
28.9% / / 26.4 % 36.8 % 23.5 %
7 Đạo đức 1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
43.6% 46.7% 30.4% 49.6% 35.6% 55.7%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
56.4% 53.3% 69.6 % 50.4 % 64.4 % 44.3 %
c Chưa hoàn thành            
8 Tự nhiên và Xã hội 620 184 204 232 / /
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
35% 34.8 % 38.2 % 32.3 % / /
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
65% 65.2 % 61.8% 67.7% / /
c Chưa hoàn thành            
9 Âm nhạc 1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
17.4% 16.3 % 21.1 % 15.1 % 14.9 % 19.9 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
82.6% 83.7% 78.9% 84.9% 85.1% 80.1%
c Chưa hoàn thành            
10 Mĩ thuật 1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
15.5% 16.3 % 14.7 % 15.5 % 14.9 % 15.9%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
85.5% 83.7% 85.3% 84.5% 85.1% 84.1%
c Chưa hoàn thành            
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
28.8% 30.4 % 14.7 % 29.3 % 33.7 % 27.4 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
71.2% 69.6% 85.3% 70.7% 66.3% 72.6%
c Chưa hoàn thành            
12 Thể dục 1.029 184 204 232 208 201
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
22.4% 25.5 % 19.6 % 24.1 % 24.5 % 18.4 %
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
77.6% 74.5% 80.4% 75.9% 75.5% 81.6%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           



THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
NĂM 2016
ĐVT: đồng
 
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 )         3.623.967.533  
   - Mục: 6000         1.669.626.206  
     + Tiểu mục 6001 1.583.121.206  
     + Tiểu mục 6003 86.505.000  
   - Mục: 6100            756.302.988  
     + Tiểu mục 6101 37.960.000  
     + Tiểu mục 6112 494.044.087  
     + Tiểu mục 6113 4.380.000  
     + Tiểu mục 6115 208.878.901  
     + Tiểu mục 6149 11.040.000  
   - Mục: 6250                7.400.000  
     + Tiểu mục 6257 7.400.000  
   - Mục: 6300            464.291.869  
     + Tiểu mục 6301 344.963.718  
     + Tiểu mục 6302 57.493.953  
     + Tiểu mục 6303 43.253.022  
     + Tiểu mục 6304 18.581.176  
   - Mục: 6400            374.210.600  
     + Tiểu mục 6404 351.635.000  
     + Tiểu mục 6449 22.575.600  
   - Mục: 6500            188.104.696  
     + Tiểu mục 6501 127.659.522  
     + Tiểu mục 6502 41.342.174  
     + Tiểu mục 6503 11.403.000  
     + Tiểu mục 6504 7.700.000  
   - Mục: 6550              53.689.500  
     + Tiểu mục 6551 4.011.500  
     + Tiểu mục 6552 7.327.000  
     + Tiểu mục 6553 13.600.000  
     + Tiểu mục 6599 28.751.000  
   - Mục: 6600              14.731.088  
     + Tiểu mục 6601 7.868.288  
     + Tiểu mục 6612 5.834.300  
     + Tiểu mục 6649 1.028.500  
   - Mục: 6700                   250.000  
     + Tiểu mục 6702 250.000  
   - Mục: 6900              54.410.000  
     + Tiểu mục 6907 9.085.000  
     + Tiểu mục 6912 1.855.000  
     + Tiểu mục 6917 3.000.000  
     + Tiểu mục 6921 25.386.000  
     + Tiểu mục 6949 15.084.000  
   - Mục: 7000              20.759.455  
     + Tiểu mục 7001 3.570.000  
     + Tiểu mục 7003 9.029.455  
     + Tiểu mục 7004 2.160.000  
     + Tiểu mục 7049 6.000.000  
   - Mục: 7750              20.191.131  
     + Tiểu mục 7757 15.711.131  
     + Tiểu mục 7764 4.480.000  
  * Kinh phí cải cách tiền lương ( nguồn 14 )         1.741.669.926  
   - Mục: 6000            990.012.488  
     + Tiểu mục 6001 925.057.528  
     + Tiểu mục 6003 54.542.400  
     + Tiểu mục 6049 10.412.560  
   - Mục: 6100            468.586.062  
     + Tiểu mục 6101 23.880.000  
     + Tiểu mục 6112 309.442.292  
     + Tiểu mục 6113 2.760.000  
     + Tiểu mục 6115 132.503.770  
     + Tiểu mục 6149 0  
   - Mục: 6300            283.071.376  
     + Tiểu mục 6301 216.272.105  
     + Tiểu mục 6302 36.045.351  
     + Tiểu mục 6303 19.106.513  
     + Tiểu mục 6304 11.647.407  
  * Kinh phí không thường xuyên ( nguồn 12 )            453.141.798  
   - Mục: 6100            145.296.238  
     + Tiểu mục 6106 145.296.238  
   - Mục: 6400            192.705.560  
     + Tiểu mục 6449 192.705.560  
   - Mục: 6750                   900.000  
     + Tiểu mục 6758 900.000  
   - Mục: 7000              35.940.000  
     + Tiểu mục 7004 1.800.000  
     + Tiểu mục 7049 34.140.000  
   - Mục: 7750              78.300.000  
     + Tiểu mục 7758 4.100.000  
     + Tiểu mục 7799 74.200.000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM  QUÍ I NĂM 2017
ĐVT: đồng
TT Chỉ tiêu Dự toán  được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 490, khoản 492    
1   Chi thanh toán cá nhân               1.246.849.139  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn                    60.487.290  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn                    64.981.116  
4   Chi khác                    91.500.000  
II Loại ..., khoản …    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
1   Chi thanh toán cá nhân    
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
QUÍ I NĂM 2017
ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 )                             1.337.204.375  
   - Mục: 6000                                698.503.476  
     + Tiểu mục 6001                                662.493.876  
     + Tiểu mục 6003                                  36.009.600  
   - Mục: 6100                                315.709.812  
     + Tiểu mục 6101                                  14.883.000  
     + Tiểu mục 6112                                209.874.500  
     + Tiểu mục 6113                                    1.815.000  
     + Tiểu mục 6115                                  89.137.312  
   - Mục: 6250                                    1.820.000  
     + Tiểu mục 6257                                    1.820.000  
   - Mục: 6300                                192.362.681  
     + Tiểu mục 6301                                144.454.282  
     + Tiểu mục 6302                                  24.075.713  
     + Tiểu mục 6303                                  16.050.476  
     + Tiểu mục 6304                                    7.782.210  
   - Mục: 6500                                  44.358.980  
     + Tiểu mục 6501                                  32.330.638  
     + Tiểu mục 6502                                  12.028.342  
   - Mục: 6550                                  16.228.280  
     + Tiểu mục 6553                                    3.340.000  
     + Tiểu mục 6599                                  12.888.280  
   - Mục: 6600                                    2.040.030  
     + Tiểu mục 6601                                    2.040.030  
   - Mục: 6750                                    1.200.000  
     + Tiểu mục 6751                                    1.200.000  
   - Mục: 6900                                  64.981.116  
     + Tiểu mục 6921                                  64.981.116  
  * Kinh phí không thường xuyên ( nguồn 12 )                                126.613.170  
   - Mục: 6400                                  35.113.170  
     + Tiểu mục 6449                                  35.113.170  
   - Mục: 7750                                  91.500.000  
     + Tiểu mục 7799                                  91.500.000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
     + Tiểu mục …    
     + Tiểu mục …    

HIỆU TRƯỞNG
(Đã kí)
BAO MINH VÂN

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây