Ba công khai năm học 2018-2019

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                 Biểu mẫu 05

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
 
 

THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
CS1: 198HS
(5 lớp)
CS 2: 63 HS
(2 lớp)
CS1: 171 HS
(4 lớp)
CS 2: 59 HS
(2 lớp)
CS1: 137 HS
 (4 lớp)
CS 2: 40 HS (1 lớp)
CS1: 148  HS  (4 lớp)
CS 2: 55 HS (2 lớp)
CS1: 157 HS  (4 lớp)
CS 2: 74 HS (2 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
* Cơ sở 1:
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú tại các khu: 3, 10, 11, 12 thuộc địa bàn phường Chánh Nghĩa. 
* Cơ sở 2: Gồm trẻ 6 tuổi tạm trú trong các địa bàn trên.

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 13/8/2018
2. Ngày khai giảng: 5/9/2018
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 20/8/2018 đến 28/12/2018 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 24/12/2018 đến 15/12/2018
- Ngày 24/12/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 25/12/2018: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 17/12/2018 đến 21/12/2018.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 28/12/2018
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2019 đến 14/5//2019
- Ngày 13/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 14/5/2019: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 06/5/2019 đến 10/5/2019.
Lưu ý: khối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 06/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 07/5/2019: kiểm tra môn Toán
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2019 đến 24/5/2019. Kết thúc năm học ngày 24/5/2019.

 

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
- Dạy tin học từ khối 3 đến khối 5.
- Các phòng học được trang bị tivi (25 phòng) ; phòng Ngoại ngữ, tin học được trang bị bảng tương tác thông minh.
- Được trang bị bảng thông tin truyền thông.

 


V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 93,3 %.
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.


VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
                                                   
    Chánh Nghĩa, ngày  06  tháng  9 năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
 
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2017 – 2018
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh 1051 233 178 201 231 208  
II Số học sinh 100% 100% 100% 100% 100% 100%  
học 2 buổi/ngày  
(tỷ lệ so với tổng số)  
III Về phẩm chất              
1 Chăm học, chăm làm 1051 233 178 201 231 208  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  79.5% 86.7% 71.9% 82.1% 74% 81.7%  
Đạt  20.5% 13.3% 28.1% 17.9% 26% 18.3%  
Chưa đạt              
2 Tự tin, trách nhiệm 1051 233 178 201 231 208  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   84.5% 74.2% 81.1% 69.7% 79.3%  
Đạt   15.5% 25.8% 18.9% 30.3% 20.7%  
Chưa đạt              
3 Trung thực, kỷ luật 1051 233 178 201 231 208  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  84.9% 97.4% 76.4% 81.6% 77.5% 89.4%  
Đạt  15.1% 2.6% 23.6% 18.4% 22.5% 10.6%  
Chưa đạt              
4 Đoàn kết, yêu thương 1051 233 178 201 231 208  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  87.9% 96.1% 87.1% 85.1% 79.7% 91.3%  
Đạt  12.1% 3.9% 12.9% 14.9% 20.3% 8.7%  
Chưa đạt              
IV Về năng lực              
1 Tự phục vụ 1051 233 178 201 231 208  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt  83.8% 85% 72.5% 80.1% 71.4% 78.8%  
Đạt  16.2 15% 27.5% 19.9% 28.6% 21.2%  
Chưa đạt              
2 Hợp tác 1051 233 178 201 231 208  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   84.20% 80.60% 62.60% 82.20% 71%  
Đạt   15.80% 19.40% 37.40% 17.80% 29%  
Chưa đạt              
3 Tự học 1051 233 178 201 231 208  
giải quyết vấn đề  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt   83.10% 77.60% 66.50% 76.90% 76%  
Đạt   16.90% 22.40% 33.50% 23.10% 24%  
Chưa đạt              
V Kết quả đánh giá              
học sinh  
   
1 Tiếng Việt 1051 233 178 201 231 208  
 
a Hoàn thành tốt   84.70% 91% 80.90% 89.90% 91%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   12% 8.96% 19.10% 10.10% 9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành   3.30%          
(tỷ lệ so với tổng số)  
2 Toán 1051 233 178 201 231 208  
 
a Hoàn thành tốt   90.70% 90% 83.10% 92.30% 91.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   5.46% 10% 16.90% 7.70% 8.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành   3.83%          
(tỷ lệ so với tổng số)  
3 Khoa  học 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt         97.60% 99.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
a Hoàn thành         2.40% 0.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
4 Lịch sử và Địa lí 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt         98.60% 99.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành         1.40% 0.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
5 Tiếng Anh 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   73.80% 78.60% 67.80% 69.20% 82%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   26.20% 21.40% 25.30% 30.80% 18%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
(tỷ lệ so với tổng số)  
6 Tin học 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt       74.70% 91.80% 72%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành       25.30% 8.20% 28%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
7 Đạo đức 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   86.30% 63.70% 68.30% 80.80% 79%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   13.70% 36.30% 31.70% 19.20% 21%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
8 Tự nhiên và Xã hội 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   82.50% 59.70% 63.90%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   17.50% 40.30% 36.10%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
9 Âm nhạc 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   73.80% 53.20% 50.90% 71.60% 69%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   26.20% 46.80% 49.10% 28.40% 31%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
10 Mĩ thuật 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   71.60% 55.20% 50.40% 67.30% 56.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   28.40% 44.80% 49.60% 32.70% 43.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   78.10% 53.20% 57.40% 78.80% 75.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   21.90% 46.80% 42.60% 21.20% 24.50%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
12 Thể dục 1051 233 178 201 231 208  
a Hoàn thành tốt   73.20% 56.20% 59.60% 69.20% 63%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành   26.80% 43.80% 40.40% 30.80% 37%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
(tỷ lệ so với tổng số)  

    Chánh Nghĩa, ngày  06  tháng  9 năm 2018
                                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                    




































PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
                                                         
THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 30/30 1,86 m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 20/20 1,81 m2/học sinh
2 Phòng học bán kiên cố 10/10 2,37 m2/học sinh
3 Phòng học tạm / -
4 Phòng học nhờ / -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 5.139,2 4,71 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1.792 1,64 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1.920 1,86 m2/học sinh
2 Diện tích phòng thiết bị (m2) 64  
3 Diện tích thư viện (m2) 91  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) /  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2) 213  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 7 7/7
2 Khối lớp 2 6 6/6
3 Khối lớp 3 5 5/5
4 Khối lớp 4 6 6/6
5 Khối lớp 5 6 6/6
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70 6,7 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 25  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 1  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 1  
6 …..    





 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 1 – 140 m2
XI Nhà ăn 1 – 256 m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
/    
XIII Khu nội trú /    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 3   8   0,3 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                 
  Chánh Nghĩa, ngày 06   tháng  9 năm 2018
                                                               HIỆU TRƯỞNG





















PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                          Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
 
 

           
                                       THÔNG B¸O
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,
cán bộ quản lý và nhân viên của của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo


Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS


ThS


ĐH




TCCN


Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
61 55 5   1 34 16 4 5  
I Giáo viên 46 46     1 31 13 1    
  Giáo viên dạy lớp 32 32       22 9 1    
1 Mĩ thuật 2 2       2        
2 Thể dục 3 3     1 1 1      
3 Âm nhạc 2 2       2        
4 Tiếng nước ngoài 5 5       3 2      
5 Tin học 2 2       2        
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 12 7 5     1 3 3 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1         1      
6 Nhân viên khác 8 3 5       2 1 5  

           Chánh Nghĩa, ngày 06  tháng  9 năm 2018
                                                                        HIỆU TRƯỞNG                  

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây