Thống kê truy cập
  • Đang truy cập35
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm34
  • Hôm nay1,732
  • Tháng hiện tại123,088
  • Tổng lượt truy cập2,572,278

Ba công khai năm học 2020 - 2021

 

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

            

 

                 Số:       /KH-THTP      

Chánh Nghĩa, ngày 16  tháng 9 năm 2020

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY CHẾ 3 CÔNG KHAI
NĂM HỌC: 2020 – 2021

Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ công văn số 1567/ PGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một về việc thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GDĐT;
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2020-2021. Nay trường Tiểu học Trần Phú lập kế hoạch thực hiện Quy chế 3 công khai như sau:
I. Mục đích yêu cầu:
Thực hiện việc công khai của nhà trường để nhằm thể hiện tính minh bạch, công khai, phát huy tính dân chủ, tính chủ động và qua đây đây chịu trách nhiệm của nhà trường trong công tác quản lý nguồn lực đồng thời nâng cao hiệu quả đào tạo ở học sinh.
Nâng cao về trách nhiệm, hoạt động của nhà trường về nội dung công khai chất lượng giáo dục, đảm bảo về chất lượng giáo dục, làm tốt về thu, chi tài chính qua đây giúp đội ngũ giáo viên, nhân viên giám sát, đánh giá việc công khai các nội dung theo quy định của pháp luật.
Vấn đề công khai phải đảm bảo đủ về các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của Thông tư hướng dẫn.
II. Nội dung công khai:  
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a. Cam kết chất lượng giáo dục:
Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục mà nhà trường thực hiện, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh. (Biểu mẫu 05)
b. Chất lượng giáo dục thực tế:
Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh 2 buổi/ngày; số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm đối với trường tiểu học (Biểu mẫu 06).
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a. Cơ sở vật chất:
Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, sổ thiết bị dạy học đng sử dụng, tính bình quân trên một lớp (Biểu mẫu 07)
b. Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng, chức danh có phân biệt theo hình thức tuyển dụng về trình độ đào tạo.
Số lượng, trình dộ đào tạo, hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp của giá viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo và bồi dưỡng. (Biểu mẫu 08).
3. Công khai thu, chi tài chính:
a. Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục:
Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn, chi tham quan học tập; chi đầu tư xây dựng, sửa chữa mua sắm trang thiết bị.
b. Học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu tiền học 2 buổi/ngày và các khoản thu khác theo từng năm học.
c. Các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi bồi dưỡng chuyên môn và các khoản chi phí khác.
d. Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm.

III. Hình thức và thời điểm công khai:
1. Hình thức:
- Công khai trên trang web của đơn vị.
- Niêm yết công khai tại bảng thông báo của trường.
- Công khai trong phiên họp Hội đồng sư phạm, các kỳ họp với ban đại diện CMHS.
2. Thời điểm công khai:
Công khai vào tháng 6 hàng năm, khi kết thúc năm học, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và cập nhật khi khai giảng năm học (tháng 9) và khi có thông tin mới hoặc thay đổi.
IV. Giải pháp và tổ chức thực hiện:
- Nhà trường căn cứ vào Thông tư hướng dẫn tổ chức công khai tại nhà trường kết hợp niêm yết.
- Cập nhật kịp thời về số liệu, kết quả giáo dục trước khi công khai.
- Công khai trong đại hội phụ huynh học sinh và các khoản thu hộ, thu thỏa thuận (Phát thông tin đến từng phụ huynh để biết).
- Trường tiến hành thực hiện theo hướng dẫn về 3 công khai để phụ huynh học sinh biết và giài trình khi có cá nhân thắc mắc về các nội dung công khai.
Trên đây là kế hoạch thực hiện Quy chế 3 công khai năm học 2020-2021 của trường Tiểu học Trần Phú./.
                                                                                      
                                                                       Hiệu trưởng
Nơi nhận:
- PGDĐT TP TDM;
- Lưu: VT.

                                                                                         Trần Vũ Phong Châu







PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                             Biểu mẫu 05
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2020 - 2021
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
CS1: 145HS
(4 lớp)
CS 2: 44 HS
(1 lớp)
CS1: 176 HS
(5 lớp)
CS 2: 62 HS
(2 lớp)
CS1: 190 HS
 (5 lớp)
CS 2: 60 HS (2 lớp)
CS1: 166  HS  (4 lớp)
CS 2: 52 HS (2 lớp)
CS1: 133 HS  (4 lớp)
CS 2: 41 HS (1 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
* Cơ sở 1:
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú tại các khu: 3, 10, 11, 12 thuộc địa bàn phường Chánh Nghĩa. 
* Cơ sở 2: Gồm trẻ 6 tuổi tạm trú trong các địa bàn trên.

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 01/9/2020
2. Ngày khai giảng: 05/9/2020
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày: 07/8/2020 đến 15/01/2021 (gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 11/01/2021 đến 15/01/2021
- Ngày 11/01/2021: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 12/01/2021: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 04/01/2021 đến 08/01/2021.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 15/01/2021
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 24/5/2021 đến 25/5/2021
- Ngày 24/5/2021: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 25/5/2021: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 17/5/2021 đến 21/5/2021.
Lưu ý: khối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 20/5/2021: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 21/5/2021: kiểm tra môn Toán
- Ngày 24/5/2021: kiểm tra môn Tiếng Việt (K1,2,3,4)
- Ngày 25/5/2021: kiểm tra môn Toán (K1,2,3,4)
Tổng kết năm học: Từ ngày 31/5/2021. Kết thúc năm học ngày 31/5/2021.

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
- Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm.
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
- Dạy Tin học từ khối 3 đến khối 5.
- Các phòng học được trang bị tivi (25 phòng); phòng Ngoại ngữ, Tin học được trang bị bảng tương tác thông minh.
- Được trang bị bảng thông tin truyền thông.

 


V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 93,3 %.
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu.
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.


VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
                                                   
                                                                    Chánh Nghĩa, ngày 16 tháng 9 năm 2020
                                                                                            HIỆU TRƯỞNG
                                                    



                                                                                                    Trần Vũ Phong Châu
 
PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2019 – 2020
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh 1090 243 252 223 174 198  
II Số học sinh 100% 100% 100% 100% 100% 100%  
học 2 buổi/ngày  
(tỷ lệ so với tổng số)  
III Về phẩm chất              
1 Chăm học, chăm làm 1090 243 252 223 174 198  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 74.4% 77.4% 78.6% 70.9% 70.1% 73.2%  
Đạt 25.6% 22.6% 21.4% 29.1% 29.9% 26.8%  
Chưa đạt              
2 Tự tin, trách nhiệm 1090 243 252 223 174 198  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 74.9% 78.6% 75.4% 71.3% 71.8% 76.3%  
Đạt 25.1% 21.4% 24.6% 28.7% 28.2% 23.7%  
Chưa đạt              
3 Trung thực, kỷ luật 1090 243 252 223 174 198  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 81.5% 86.4% 80.2% 78.9% 79.3% 81.8%  
Đạt 18.5% 13.6% 19.8% 21.1% 20.7% 18.2%  
Chưa đạt              
4 Đoàn kết, yêu thương 1090 243 252 223 174 198  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 86.2% 90.9% 87.3% 83.4% 85.6% 82.8%  
Đạt 13.8% 9.1% 12.7% 16.6% 14.4% 17.2%  
Chưa đạt              
IV Về năng lực              
1 Tự phục vụ 1090 243 252 223 174 198  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 78.7% 90.1% 80.6% 73.1% 70.7% 75.8%  
Đạt 21.3% 9.9% 19.4% 26.9% 29.3% 24.2%  
Chưa đạt              
2 Hợp tác 1090 243 252 223 174 198  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 75.9% 78.6% 76.6% 74.4% 69.0% 79.3%  
Đạt 24.1% 21.4% 23.4% 25.6% 31.0% 20.7%  
Chưa đạt              
3 Tự học 1090 243 252 223 174 198  
giải quyết vấn đề  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 72.4% 72.0% 74.2% 70.9% 67.8% 76.3%  
Đạt 27.6% 28.0% 25.8% 29.1% 32.2% 23.7%  
Chưa đạt              
V Kết quả đánh giá              
học sinh  
   
1 Tiếng Việt 1090 243 252 223 174 198  
 
a Hoàn thành tốt 81.0% 84.0% 84.5% 77.1% 82.2% 76.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 18.5% 14.0% 15.5% 22.9% 17.8% 23.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 0.5% 2.0%          
(tỷ lệ so với tổng số)  
2 Toán 1090 243 252 223 174 198  
 
a Hoàn thành tốt 83.7% 88.9% 79.0% 82.5% 87.9% 80.8%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 15.9% 9.1% 21.0% 17.5% 12.1% 19.2%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 0.4% 2.0%          
(tỷ lệ so với tổng số)  
3 Khoa  học 372       174 198  
a Hoàn thành tốt 94.4%       91.4% 97.0%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
a Hoàn thành 5.6%       8.6% 3.0%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
4 Lịch sử và Địa lí 372       174 198  
a Hoàn thành tốt 92.7%       93.7% 91.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 7.3%       6.3% 8.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
5 Tiếng Anh 1090 243 252 223 174 198  
a Hoàn thành tốt 73.9% 83.1% 81.3% 70.9% 69.0% 61.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 26.1% 16.9% 18.7% 29.1% 31.0% 38.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
(tỷ lệ so với tổng số)  
6 Tin học 1090     223 174 198  
a Hoàn thành tốt 67.2%     70.9% 74.1% 57.1%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 32.8%     29.1% 25.9% 42.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
7 Đạo đức 1090 243 252 223 174 198  
a Hoàn thành tốt 77.4% 78.6% 78.6% 76.7% 77.6% 14.9%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 22.6% 21.4% 21.4% 23.3% 22.4% 49.0%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
8 Tự nhiên và Xã hội 718 243 252 223      
a Hoàn thành tốt 73.0% 74.1% 75.0% 69.5%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 27.0% 25.9% 25.0% 30.5%      
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
9 Âm nhạc 1090 243 252 223 174 198  
a Hoàn thành tốt 69.2% 62.6% 76.6% 61.9% 73.6% 72.2%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 30.8% 37.4% 23.4% 38.1% 26.4% 27.8%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
10 Mĩ thuật 1090 243 252 223 174 198  
a Hoàn thành tốt 65.3% 63.8% 62.7% 63.7% 67.2% 70.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 34.7% 36.2% 37.3% 36.3% 32.8% 29.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1090 243 252 223 174 198  
a Hoàn thành tốt 70.6% 68.3% 71.0% 66.4% 75.9% 72.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 29.4% 31.7% 29.0% 33.6% 24.1% 27.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
12 Thể dục 1090 243 252 223 174 198  
a Hoàn thành tốt 68.1% 67.5% 66.7% 63.7% 69.0% 74.7%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 31.9% 32.5% 33.3% 36.3% 31.0% 25.3%  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành              
(tỷ lệ so với tổng số)  

                                                                     Chánh Nghĩa, ngày 16 tháng 9 năm 2020
                                                                                        HIỆU TRƯỞNG
                                                    



                                                                              Trần Vũ Phong Châu



PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
 
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục GKI của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2020 – 2021
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1060 185 238 247 216 174
II Số học sinh 1060 185 238 247 216 174
học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
 
  Khối lớp 1
Tổng số Tỷ lệ %
Tổng số học sinh 185  
I. Kết quả học tập    
1. Toán 185  
  Hoàn thành tốt 115 62,16
  Hoàn thành 60 32,43
  Chưa hoàn thành 10 5,41
2. Tiếng Việt 185  
  Hoàn thành tốt 93 50,27
  Hoàn thành 81 43,78
  Chưa hoàn thành 11 5,95
3. Đạo đức 185  
  Hoàn thành tốt 98 52,97
  Hoàn thành 87 47,03
  Chưa hoàn thành    
4. Tự nhiên và Xã hội 185  
  Hoàn thành tốt 87 47,03
  Hoàn thành 97 52,43
  Chưa hoàn thành 1 0,54
5. Âm nhạc 185  
  Hoàn thành tốt 58 31,35
  Hoàn thành 127 68,65
  Chưa hoàn thành    
6. Mĩ thuật 185  
  Hoàn thành tốt 51 27,57
  Hoàn thành 134 72,43
  Chưa hoàn thành    
7. Giáo dục thể chất 185  
  Hoàn thành tốt 67 36,22
  Hoàn thành 118 63,78
  Chưa hoàn thành    
8. Thể dục    
  Hoàn thành tốt    
  Hoàn thành    
  Chưa hoàn thành    
9. Tiếng Anh 185  
  Hoàn thành tốt    
  Hoàn thành    
  Chưa hoàn thành    
10. HĐTN 185  
  Hoàn thành tốt 74 40
  Hoàn thành 111 60
  Chưa hoàn thành    
II. Năng lực    
1. Tự chủ và tự học 185  
  Tốt 127 68,65
  Đạt 56 30,27
  Cần cố gắng 2 1,08
2. Giao tiếp và hợp tác 185  
  Tốt 130 70,27
  Đạt 53 28,65
  Cần cố gắng 2 1,08
3. Giải quyết vấn đề và sáng tạo 185  
  Tốt 106 57,30
  Đạt 77 41,62
  Cần cố gắng 2 1,08
4. Ngôn ngữ 185  
  Tốt 125 67,57
  Đạt 57 30,81
  Cần cố gắng 3 1,62
5. Tính toán 185  
  Tốt 140 75,68
  Đạt 38 20,54
  Cần cố gắng 7 3,78
6. Khoa học 185  
  Tốt    
  Đạt    
  Cần cố gắng    
7. Thẩm mĩ 185  
  Tốt 95 51,35
  Đạt 90 48,65
  Cần cố gắng    
8. Thể chất 185  
  Tốt 104 56,22
  Đạt 81 43,78
  Cần cố gắng    
III. Phẩm chất    
1. Yêu nước 185  
  Tốt 163 88,11
  Đạt 22 11,89
  Cần cố gắng    
2. Nhân ái 185  
  Tốt 153 82,70
  Đạt 32 17,30
  Cần cố gắng    
3. Chăm chỉ 185  
  Tốt 134 72,43
  Đạt 51 27,57
  Cần cố gắng    
4. Trung thực 185  
  Tốt 169 91,35
  Đạt 16 8,65
  Cần cố gắng    
5. Trách nhiệm 185  
  Tốt 141 76,22
  Đạt 44 23,78
  Cần cố gắng    
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp  
Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Tổng số học sinh 875 238 247 216 174  
II Về phẩm chất 875 238 247 216 174  
1 Chăm học, chăm làm 875 238 247 216 174  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 61,03 127 53,36 158 63,97  
Đạt 38,97 111 46,64 89 36,03  
Chưa đạt            
2 Tự tin, trách nhiệm 875 238 247 216 174  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 60,46 120 50,42 155 62,75  
Đạt 39,54 118 49,58 92 37,25  
Chưa đạt            
3 Trung thực, kỷ luật 875 238 247 216 174  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 67,66 121 50,84 182 73,68  
Đạt 32,34 117 49,16 65 26,32  
Chưa đạt            
4 Đoàn kết, yêu thương 875 238 247 216 174  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 78,17 71,85 80,57 83,33 77,01  
Đạt 21,83 28,15 19,43 16,67 22,99  
Chưa đạt            
IV Về năng lực 875 238 247 216 174  
1 Tự phục vụ 875 238 247 216 174  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 64,57 133 55,88 145 58,70  
Đạt 35,43 105 44,12 102 41,30  
Chưa đạt            
2 Hợp tác 875 238 247 216 174  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 60 115 48,32 151 61,13  
Đạt 40 123 51,68 96 38,87  
Chưa đạt            
3 Tự học 875 238 247 216 174  
giải quyết vấn đề  
(tỷ lệ so với tổng số)  
Tốt 57,26 52,10 62,75 56,02 58,05  
Đạt 42,63 47,90 37,25 43,52 41,95  
Chưa đạt 0,11     0,46    
V Kết quả đánh giá 875 238 247 216 174  
học sinh  
   
1 Tiếng Việt 875 238 247 216 174  
 
a Hoàn thành tốt 57,71 47,90 55,06 68,98 60,92  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 41,37 51,68 43,32 30,56 37,93  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 0,92 0,42 1,62 0,46 1,15  
(tỷ lệ so với tổng số)  
2 Toán 875 238 247 216 174  
 
a Hoàn thành tốt 49,83 52,52 56,68 40,74 47,70  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 48,8 47,48 42,11 58,33 48,28  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 1,37   1,21 0,93 4,02  
(tỷ lệ so với tổng số)  
3 Khoa  học 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 62,31     62,5 62,07  
(tỷ lệ so với tổng số)  
a Hoàn thành 37,18     36,57 37,93  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 0,51     0,93    
4 Lịch sử và Địa lí 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 64,62     65,28 63,79  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 35,13     34,26 36,21  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 0,25     0,46    
5 Tiếng Anh 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 62,86 61,34 61,54 61,57 68,39  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 32,11 30,67 34,82 33,80 28,16  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 5,03 7,99 3,64 4,63 3,45  
(tỷ lệ so với tổng số)  
6 Tin học 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 27,00 34,82 28,70 13,79 27,00  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 66,88 63,97 68,52 68,97 66,88  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành 6,12 1,21 2,78 17,24 6,12  
(tỷ lệ so với tổng số)  
7 Đạo đức            
a Hoàn thành tốt 58,4 48,74 57,09 59,72 71,84  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 41,6 51,26 42,91 40,28 28,16  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành            
8 Tự nhiên và Xã hội 875 238 247      
a Hoàn thành tốt 52,58 46,64 58,30      
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 47,42 53,36 41,70      
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành            
9 Âm nhạc 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 38,4 28,99 52,63 34,72 35,63  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 61,6 71,01 47,37 65,28 64,37  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành            
10 Mĩ thuật 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 30,29 27,31 34,41 29,63 29,31  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 69,71 72,69 65,59 70,37 70,69  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành            
11 Thủ công (Kỹ thuật) 875 238 247      
a Hoàn thành tốt 48,45 42,44 54,25      
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 51,55 57,56 45,75      
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành            
12 Thể dục 875 238 247 216 174  
a Hoàn thành tốt 27,77 23,11 37,65 17,59 32,76  
(tỷ lệ so với tổng số)  
b Hoàn thành 72,23 76,89 62,35 82,41 67,24  
(tỷ lệ so với tổng số)  
c Chưa hoàn thành            
(tỷ lệ so với tổng số)  


PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 06
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ
 
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục CKI của trường Tiểu học Trần Phú
Năm học 2020 – 2021
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1063 186 238 249 216 174
II Số học sinh 1063 186 238 249 216 174
học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)


 

 
  Khối lớp 1
Tổng số Tỷ lệ %
Tổng số học sinh 186  
I. Kết quả học tập    
1. Toán 186  
  Hoàn thành tốt 155 83,33
  Hoàn thành 23 12,37
  Chưa hoàn thành 8 4,30
2. Tiếng Việt 186  
  Hoàn thành tốt 137 73,66
  Hoàn thành 44 23,66
  Chưa hoàn thành 5 2,68
3. Đạo đức 186  
  Hoàn thành tốt 112 60,22
  Hoàn thành 74 39,78
  Chưa hoàn thành    
4. Tự nhiên và Xã hội 186  
  Hoàn thành tốt 94 50,54
  Hoàn thành 92 49,46
  Chưa hoàn thành    
5. Âm nhạc 186  
  Hoàn thành tốt 79 42,47
  Hoàn thành 107 57,53
  Chưa hoàn thành    
6. Mĩ thuật 186  
  Hoàn thành tốt 74 39,78
  Hoàn thành 112 60,22
  Chưa hoàn thành    
7. Giáo dục thể chất 186  
  Hoàn thành tốt 82 44,09
  Hoàn thành 104 55,91
  Chưa hoàn thành    
8. Thể dục 186  
  Hoàn thành tốt    
  Hoàn thành    
  Chưa hoàn thành    
9. Tiếng Anh 186  
  Hoàn thành tốt    
  Hoàn thành    
  Chưa hoàn thành    
10. HĐTN 186  
  Hoàn thành tốt 89 47,85
  Hoàn thành 97 52,15
  Chưa hoàn thành    
II. Năng lực    
1. Tự chủ và tự học 186  
  Tốt 142 76,34
  Đạt 44 23,66
  Cần cố gắng    
2. Giao tiếp và hợp tác 186  
  Tốt 125 67,20
  Đạt 59 31,72
  Cần cố gắng 2 1,08
3. Giải quyết vấn đề và sáng tạo 186  
  Tốt 113 60,75
  Đạt 71 38,17
  Cần cố gắng 2 1,08
4. Ngôn ngữ 186  
  Tốt 142 76,34
  Đạt 42 22,58
  Cần cố gắng 2 1,08
5. Tính toán 186  
  Tốt 159 85,48
  Đạt 23 12,37
  Cần cố gắng 4 2,15
6. Khoa học 186  
  Tốt 121 65,05
  Đạt 65 34,95
  Cần cố gắng    
7. Thẩm mĩ 186  
  Tốt 108 58,06
  Đạt 78 41,94
  Cần cố gắng    
8. Thể chất 186  
  Tốt 109 58,60
  Đạt 77 41,40
  Cần cố gắng    
III. Phẩm chất    
1. Yêu nước 186  
  Tốt 169 90,86
  Đạt 17 9,14
  Cần cố gắng    
2. Nhân ái 186  
  Tốt 149 80,11
  Đạt 37 19,89
  Cần cố gắng    
3. Chăm chỉ 186  
  Tốt 133 71,51
  Đạt 53 28,49
  Cần cố gắng    
4. Trung thực 186  
  Tốt 157 84,41
  Đạt 29 15,59
  Cần cố gắng    
5. Trách nhiệm 186  
  Tốt 145 77,96
  Đạt 41 22,04
  Cần cố gắng    
 
  Tổng số học sinh Khối lớp 2 Khối lớp 3 Khối lớp 4 Khối lớp 5
Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ % Tổng số Tỷ lệ %
Tổng số học sinh 878   238   249   217   174  
I. Kết quả học tập                    
1. Toán 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 615 70,13 193 81,09 190 76,61 120 55,30 112 64,37
  Hoàn thành 257 29,30 44 18,49 56 22,58 96 44,24 61 35,06
  Chưa hoàn thành 5 0,57 1 0,42 2 0,81 1 0,46 1 0,57
2. Tiếng Việt 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 612 69,78 163 68,49 183 73,79 147 67,74 119 68,39
  Hoàn thành 257 29,30 71 29,83 61 24,60 70 32,26 55 31,61
  Chưa hoàn thành 8 0,92 4 1,68 4 1,61        
3. Đạo đức 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 597 68,00 152 63,87 182 73,09 141 64,98 122 70,11
  Hoàn thành 281 32,00 86 36,13 67 26,91 76 35,02 52 29,89
  Chưa hoàn thành                    
4. Tự nhiên và Xã hội 487   238   249          
  Hoàn thành tốt 306 62,83 134 56,30 172 69,08        
  Hoàn thành 181 37,17 104 43,70 77 30,92        
  Chưa hoàn thành                    
5. Âm nhạc 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 467 53,19 117 49,16 141 56,63 117 53,92 92 52,87
  Hoàn thành 411 46,81 121 50,84 108 43,37 100 46,08 82 47,13
  Chưa hoàn thành                    
6. Mĩ thuật 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 411 46,81 106 44,54 121 48,59 107 49,31 77 44,25
  Hoàn thành 467 53,19 132 55,46 128 51,41 110 50,69 97 55,75
  Chưa hoàn thành                    
7. Thủ công 487   238   249          
  Hoàn thành tốt 292 59,96 132 55,46 160 64,26        
  Hoàn thành 195 40,04 106 44,54 89 35,74        
  Chưa hoàn thành                    
8. Thể dục 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 340 38,72 81 34,03 121 48,59 75 34,56 63 36,21
  Hoàn thành 538 61,28 157 65,97 128 51,41 142 65,44 111 63,79
  Chưa hoàn thành                    
9. Tiếng Anh 878   238   249   217   174  
  Hoàn thành tốt 564 64,24 169 71,01 185 74,30 129 59,45 81 46,55
  Hoàn thành 249 28,36 57 23,95 46 18,47 76 35,02 70 40,23
  Chưa hoàn thành 65 7,40 12 5,04 18 7,23 12 5,53 23 13,22
10. Tin học 640       249   217   174  
  Hoàn thành tốt 366 57,19     156 62,65 125 57,60 85 48,85
  Hoàn thành 274 42,81     93 37,35 92 42,40 89 51,15
  Chưa hoàn thành                    
11. Khoa học 391           217   174  
  Hoàn thành tốt 367 93,86         202 93,09 165 94,83
  Hoàn thành 24 6,14         15 6,91 9 5,17
  Chưa hoàn thành                    
12. Lịch sử và Địa lí 391           217   174  
  Hoàn thành tốt 339 86,70         197 90,78 142 81,61
  Hoàn thành 52 13,30         20 9,22 32 18,39
  Chưa hoàn thành                    
13. Kỹ thuật 391           217   174  
  Hoàn thành tốt 256 65,47         146 67,28 110 63,22
  Hoàn thành 135 34,53         71 32,72 64 36,78
  Chưa hoàn thành                    
II. Năng lực                    
1. Tự phục vụ, tự quản 878   238   249   217   174  
  Tốt 634 72,21 158 66,39 193 77,51 157 72,35 126 72,41
  Đạt 244 27,79 80 33,61 56 22,49 60 27,65 48 27,59
  Cần cố gắng                    
2. Hợp tác 878   238   249   217   174  
  Tốt 585 66,63 146 61,34 176 70,68 142 65,44 121 69,54
  Đạt 293 33,37 92 38,66 73 29,32 75 34,56 53 30,46
  Cần cố gắng                    
3. Tự học và giải quyết vấn đề 878   238   249   217   174  
  Tốt 570 64,92 146 61,34 176 70,68 135 62,21 113 64,94
  Đạt 308 35,08 92</