Ba công khai năm học 2017-2018

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                 Biểu mẫu 05

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ

 

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Trần Phú

Năm học 2017 - 2018


 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

CS1: 170 HS

(4 lớp)

CS 2: 61 HS

(2 lớp)

CS1: 137 HS

(4 lớp)

CS 2: 41 HS

(2 lớp)

CS1: 147 HS

 (4 lớp)

CS 2: 54 HS (2 lớp)

CS1: 58 HS  (4 lớp)

CS 2: 74 HS (2 lớp)

CS1: 56 HS  (4 lớp)

CS 2: 52 HS (2 lớp)

1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).

2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.

* Cơ sở 1:

Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú tại các khu: 3, 10, 11, 12 thuộc địa bàn phường Chánh Nghĩa. 

* Cơ sở 2: Gồm trẻ 6 tuổi tạm trú trong các địa bàn trên.

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

 

Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.

Thực hiện 35 tuần/năm học

1. Ngày tựu trường: 14/8/2017

2. Ngày khai giảng: 5/9/2017

Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :

Từ ngày : 21/8/2017 đến 29/12/2017 ( gồm 19 tuần)

3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 25/12/207 đến 26/12/2017

- Ngày 25/12/2017: kiểm tra môn Tiếng Việt

- Ngày 26/12/2017: kiểm tra môn Toán

- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:

Từ 18/12/2017 đến 22/12/2017.

4. Ngày sơ kết học kỳ I : 29/12/2017

Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 14/5/2018 đến 15/5//2018

- Ngày 14/5/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)

- Ngày 15/5/2018: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)

- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:

 Từ 7/5/2018 đến 11/5/2018.

Lưu ý: khối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:

- Ngày 7/5/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt

- Ngày 8/5/2018: kiểm tra môn Toán

Tổng kết năm học: Từ ngày 21/5/2018 đến 25/5/2018. Kết thúc năm học ngày 25/5/2018

 

 

 

III

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

 

 

 

 

 

 

 

 

- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:

-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.

- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.

 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm

 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.

- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …

2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:

- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.

- Thái độ học tập tích cực, chủ động.

- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.

- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

- Dạy tin học từ khối 3 đến khối 5.

- Các phòng học được trang bị tivi (25 phòng) ; phòng Ngoại ngữ, tin học được trang bị bảng tương tác thông minh.

- Được trang bị bảng thông tin truyền thông.

 

 

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.

- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.

- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...

- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..

- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 93,3 %.

2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu

3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường, phần mềm quản trị V.EMIS. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%

- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất

- Lễ phép, tích cực, năng động

- Được giáo dục về kỹ năng sống

- Có ý thức bảo vệ môi trường

- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %

- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.

- Không có học sinh bỏ học.

- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh

- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì

- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.

- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.

- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

 

VIII

 

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.

-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.

- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.

- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.

                                                        

    Chánh Nghĩa, ngày  06  tháng  9 năm 2017

                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 


PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 06

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Trần Phú

Năm học 2016 – 2017

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

1022

183

201

230

208

200

 

II

Số học sinh

100%

100%

100%

100%

100%

100%

 

học 2 buổi/ngày

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

III

Về phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học, chăm làm

1022

183

201

230

208

200

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

80.90%

82.10%

66.10%

77.40%

78%

 

Đạt

 

19.10%

17.90%

33.90%

22.60%

22%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

2

Tự tin, trách nhiệm

1022

183

201

230

208

200

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

76.50%

79.10%

61.70%

68.30%

69.50%

 

Đạt

 

23.50%

20.90%

38.30%

31.70%

30.50%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung thực, kỷ luật

1022

183

201

230

208

200

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

89.10%

79.10%

71.30%

84.10%

75.50%

 

Đạt

 

10.90%

20.90%

28.70%

15.90%

24.50%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

4

Đoàn kết, yêu thương

1022

183

201

230

208

200

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

92.90%

87.60%

78.30%

89.40%

85%

 

Đạt

 

7.10%

12.40%

21.70%

10.60%

15%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

IV

Về năng lực

 

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ

1022

183

201

230

208

200

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

85.80%

76.60%

67.80%

81.70%

79.50%

 

Đạt

 

14.20%

23.40%

32.20%

18.30%

20.50%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

2

Hợp tác

1022

183

201

230

208

200

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

84.20%

80.60%

62.60%

82.20%

71%

 

Đạt

 

15.80%

19.40%

37.40%

17.80%

29%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

3

Tự học

1022

183

201

230

208

200

 

giải quyết vấn đề

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

Tốt

 

83.10%

77.60%

66.50%

76.90%

76%

 

Đạt

 

16.90%

22.40%

33.50%

23.10%

24%

 

Chưa đạt

 

 

 

 

 

 

 

V

Kết quả đánh giá

 

 

 

 

 

 

 

học sinh

 
   

1

Tiếng Việt

1022

183

201

230

208

200

 
 

a

Hoàn thành tốt

 

84.70%

91%

80.90%

89.90%

91%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

12%

8.96%

19.10%

10.10%

9%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

3.30%

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

2

Toán

1022

183

201

230

208

200

 
 

a

Hoàn thành tốt

 

90.70%

90%

83.10%

92.30%

91.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

5.46%

10%

16.90%

7.70%

8.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

3.83%

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

3

Khoa  học

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

97.60%

99.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

2.40%

0.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

 

 

 

98.60%

99.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

 

 

 

1.40%

0.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

73.80%

78.60%

67.80%

69.20%

82%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

26.20%

21.40%

25.30%

30.80%

18%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

Tin học

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

 

 

74.70%

91.80%

72%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

 

 

25.30%

8.20%

28%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

7

Đạo đức

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

86.30%

63.70%

68.30%

80.80%

79%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

13.70%

36.30%

31.70%

19.20%

21%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

8

Tự nhiên và Xã hội

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

82.50%

59.70%

63.90%

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

17.50%

40.30%

36.10%

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

9

Âm nhạc

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

73.80%

53.20%

50.90%

71.60%

69%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

26.20%

46.80%

49.10%

28.40%

31%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

10

Mĩ thuật

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

71.60%

55.20%

50.40%

67.30%

56.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

28.40%

44.80%

49.60%

32.70%

43.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

11

Thủ công (Kỹ thuật)

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

78.10%

53.20%

57.40%

78.80%

75.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

21.90%

46.80%

42.60%

21.20%

24.50%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

12

Thể dục

1022

183

201

230

208

200

 

a

Hoàn thành tốt

 

73.20%

56.20%

59.60%

69.20%

63%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

b

Hoàn thành

 

26.80%

43.80%

40.40%

30.80%

37%

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

                                                                 Chánh Nghĩa, ngày  06  tháng  9 năm 2017

                                                                    HIỆU TRƯỞNG

 


PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                      Biểu mẫu 07

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ

                                                         

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của của trường Tiểu học Trần Phú

Năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

30/30

1,86 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

20/20

1,81 m2/học sinh

2

Phòng học bán kiên cố

10/10

2,37 m2/học sinh

3

Phòng học tạm

/

-

4

Phòng học nhờ

/

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

5.139,2

4,71 m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.792

1,64 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1.920

1,86 m2/học sinh

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

64

 

3

Diện tích thư viện (m2)

91

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

/

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

213

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

6

6/6

2

Khối lớp 2

6

6/6

3

Khối lớp 3

6

6/6

4

Khối lớp 4

6

6/6

5

Khối lớp 5

6

6/6

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

70

6,7 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

25

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

1

 

6

…..

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

1 – 140 m2

XI

Nhà ăn

1 – 256 m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

/

 

 

XIII

Khu nội trú

/

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

 

8

 

0,3 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                 

                                                    Chánh Nghĩa, ngày 06   tháng  9 năm 2017

                                                               HIỆU TRƯỞNG

 


PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                          Biểu mẫu 08

TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN PHÚ

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,

cán bộ quản lý và nhân viên của của trường Tiểu học Trần Phú

Năm học 2017 - 2018

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

61

55

5

 

1

34

16

4

5

I

Giáo viên

45

45

 

 

1

30

13

1

 

 

Giáo viên dạy lớp

32

31

 

 

 

21

9

1

 

1

Mĩ thuật

2

2

 

 

 

2

 

 

 

2

Thể dục

3

3

 

 

1

1

1

 

 

3

Âm nhạc

2

2

 

 

 

2

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

5

5

 

 

 

2

3

 

 

5

Tin học

2

2

 

 

 

2

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

III

Nhân viên

12

7

5

 

 

1

3

3

5

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên khác

8

3

5

 

 

 

2

1

5

           Chánh Nghĩa, ngày 06  tháng  9 năm 2017

                                                                        HIỆU TRƯỞNG                  

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây