Ba công khai năm học 2019 - 2020

PHÒNG GD - ĐT TP TDM
TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ
                                                       THÔNG BÁO
      Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học năm học 2018 - 2019

 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
CS1: 176HS
(5 lớp)
CS 2: 71 HS
(2 lớp)
CS1: 196 HS
(4 lớp)
CS 2: 60 HS
(2 lớp)
CS1: 168 HS
 (4 lớp)
CS 2: 56 HS (1 lớp)
CS1: 133  HS  (4 lớp)
CS 2: 41 HS (1 lớp)
CS1: 147 HS  (4 lớp)
CS 2: 51 HS (2 lớp)
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
Cơ sở 1:
Trẻ 6 tuổi có hộ khẩu thường trú tại các khu: 3, 10, 11, 12 thuộc địa bàn phường Chánh Nghĩa. 
Cơ sở 2: Gồm trẻ 6 tuổi tạm trú trong các địa bàn trên.

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 12/8/2019
2. Ngày khai giảng: 5/9/2019
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 19/8/2019 đến 27/12/2019 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 23/12/2019 đến 27/12/2019
- Ngày 23/12/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 24/12/2019: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 16/12/2019 đến 20/12/2019.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 27/12/2019
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 11/5/2019 đến 14/5//2019
- Ngày 11/5/2020: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 12/5/2020: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 04/5/2020 đến 10/5/2020.
Lưu ýkhối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 04/5/2020: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 05/5/2020: kiểm tra môn Toán
Tổng kết năm học: Từ ngày 18/5/2020 đến 22/5/2020Kết thúc năm học ngày 22/5/2020.

 

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 03 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
- Dạy tin học từ khối 3 đến khối 5.
- Các phòng học được trang bị tivi (25 phòng) ; phòng Ngoại ngữ, tin học được trang bị bảng tương tác thông minh.
- Được trang bị bảng thông tin truyền thông.

 


V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
 
1. Đội ngũ nhà giáo đủ về số lượng, đảm bảo về chất lượng. Trình độ đạt chuẩn: 100%. Trên chuẩn 93,3 %.
2. Cán bộ quản lý: đủ, đảm bảo trình độ quản lý giáo dục theo yêu cầu
3. Phương pháp quản lý: Ứng dụng công nghệ thông tin vào tất cả các công tác quản lý, hoạt động giáo dục của trường. Giáo viên: người tổ chức các hoạt động, học sinh là trung tâm của các hoạt động.


VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 99 %
Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
 
   Chánh Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm  2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)




PHAN NGUYỄN HỒNG THÚY
PHÒNG GD – ĐT TP THỦ DẦU MỘT
       TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học thực tế, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh  1094 260 229 174  201 230 
II Số học sinh học 2 bui/ngày  1094 260 229 174  201 230 
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 1094 260 229 174 201 230
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
 71,02% 73,6%  71,2% 71,8% 66,7%  71,8%
2 Đạt
(t lso với tổng số)
28,98%  26,4%  28,8%  28,2%  33,3%  28,2% 
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Shọc sinh chia theo kết quả hc tập 1094 260 229 174 201 230
1 Hoàn thành tt
(t lso với tổng số)
56,4  63,6 %  48,7 53,9 56,4  59,4 
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 42,6  34%  50,5 46,1 43,4  39,1 
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 1  2,4%  0,8%   0,2  1,5 
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1094 260 229 174 201 230
1 Lên lớp
(t lso với tổng số)
99,4%  97,3% 99,6% 100% 100% 100%
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
           
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 lại lớp
(tlso với tổng số)
1,6% 2,7% 0,4%      
 
    Chánh Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm  2019
                  Thủ trưởng đơn vị
                 (Ký tên và đóng dấu)



        PHAN NGUYỄN HỒNG THÚY
 
 
 
Biểu mẫu 7
       TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ



                                           THÔNG BÁO
 Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 31 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 21  -
2 Phòng học bán kiên cố  10 -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ 1  -
IV Tổng diện tích đất (m2) 5139   
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1792   
VI Tổng diện tích các phòng 1984   
1 Diện tích phòng học (m2)  64  
2 Diện tích thư viện (m2)  64  
3 Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2)    
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)    
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 64   
6 Diện tích phòng học tin học (m2)  64  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)    
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 64   
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)   Số bộ/lớp
1 Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh  31  
1.1 Khối lớp 1  7  
1.2 Khối lớp 2  7  
1.3 Khối lớp 3  6  
1.4 Khối lớp 4  5  
1.5 Khối lớp 5  6  
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định    
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)  60 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 2  Số thiết bị/lớp
1 Ti vi  25  
2 Cát xét  2  
3 Đầu Video/đầu đĩa    
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3   
5 Thiết bị khác...  13  
6 …..    
   Nội dung Slượng(m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
         
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 4  4 4  4  4
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh    
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    
XVII Kết nối internet    
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường    
XIX Tường rào xây    
 
    Chánh Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm  2019
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)



PHAN NGUYỄN HỒNG THÚY
Biểu mẫu 08
         
       TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 60   37  14   5 3  14 37  12  34   1  
I Giáo viên 46   1 33 11 1   1 2 33 20 23 1  
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:  32      22    1  9 22  9  22  
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ 5            2  4    
3 Tin học      2                
4 Âm nhạc  2      2                
5 Mỹ thuật  2      2                
6 Thể dục  3    2            3      
II Cán bộ quản lý                      
1 Hiệu trưởng  1                1      
2 Phó hiệu trưởng  2                2  2      
III Nhân viên 10                           
1 Nhân viên văn thư                      
2 Nhân viên kế toán      1                  
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế  1                      
5 Nhân viên thư viện                      
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  1          1              
7 Nhân viên công nghệ thông tin        1                
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 Khác  5            5              
       
                                     
  Chánh Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm  2019
                 Thủ trưởng đơn vị
               (Ký tên và đóng dấu)




     PHAN NGUYỄN HỒNG THÚY
PHÒNG GD – ĐT TP THỦ DẦU MỘT
       TRƯỜNG TH TRẦN PHÚ
                                                   THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế năm học 2018 - 2019
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh  1094 260 229 174  201 230 
II Số học sinh học 2 bui/ngày  1094 260 229 174  201 230 
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 1094 260 229 174 201 230
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
 71,02% 73,6%  71,2% 71,8% 66,7%  71,8%
2 Đạt
(t lso với tổng số)
28,98%  26,4%  28,8%  28,2%  33,3%  28,2% 
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
           
IV Shọc sinh chia theo kết quả hc tập 1094 260 229 174 201 230
1 Hoàn thành tt
(t lso với tổng số)
56,4  63,6 %  48,7 53,9 56,4  59,4 
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 42,6  34%  50,5 46,1 43,4  39,1 
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
 1  2,4%  0,8%   0,2  1,5 
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1094 260 229 174 201 230
1 Lên lớp
(t lso với tổng số)
99,4%  97,3% 99,6% 100% 100% 100%
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
           
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)            
2 lại lớp
(tlso với tổng số)
1,6% 2,7% 0,4%      
 
   Chánh Nghĩa, ngày 10 tháng 9 năm  2019
                 Thủ trưởng đơn vị
              (Ký tên và đóng dấu)




     PHAN NGUYỄN HỒNG THÚY
 
 
 
 
       
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây